vùi dập

vùi dập

Một người nông dân vùi dập hạt giống xuống đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tiêu tan, mất đi: "vùi dập" chỉ hành động chôn vùi, đè nén, khiến cho một cái đó (tài năng, hy vọng, sự sống, v.v.) không thể phát triển hoặc tồn tại.
    • Đàn áp, chà đạp: "vùi dập" cũng được dùng để chỉ sự ngược đãi, hành hạ, hoặc làm khổ sở một cách tàn nhẫn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những khó khăn đã vùi dập ước mơ của anh ấy. (Những khó khăn đã làm tiêu tan ước mơ của anh ấy.)
    • Chế độ đã vùi dập nhân tài suốt nhiều năm. (Chế độ đã đàn áp, không cho nhân tài phát triển.)
    • ấy bị vùi dập bởi những lời chỉ trích cay nghiệt. ( ấy bị chà đạp tinh thần bởi những lời chỉ trích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vùi dập nhân tài": hành động ngăn cản hoặc triệt tiêu sự phát triển của người năng lực.

    • Một xã hội vùi dập nhân tài xã hội kém phát triển. (Xã hội không trọng dụng người tài sẽ khó tiến bộ.)
  • "vùi dập hy vọng": làm cho hy vọng tan biến.

    • Thất bại liên tiếp đã vùi dập hy vọng của cả đội. (Những thất bại liên tiếp đã khiến cả đội mất hết hy vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vùi (động từ): chôn, lấp, giấu kín.

    • Họ vùi xác chết dưới đất. (Họ chôn xác chết dưới đất.)
  • Dập (động từ): đè, nén, làm cho xẹp xuống.

    • Dập tắt lửa bằng nước. (Làm tắt lửa bằng nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Chà đạp: hành hạ, ngược đãi, làm nhục.
  • Đàn áp: dùng sức mạnh để kìm hãm, ngăn chặn.
  • Triệt tiêu: làm cho mất đi hoàn toàn.
Thành ngữ liên quan
  • Vùi dập như gió cuốn: bị tàn phá, hủy diệt nhanh chóng mạnh mẽ.
    • Sau cơn bão, làng mạc bị vùi dập như gió cuốn. (Ngôi làng bị phá hủy tan hoang sau bão.)